Bỏ qua điều hướng
Từ điển

原先

Bính âmyuánxiānHán-Việtnguyên tiênTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 6

lúc đầu, trước kia, ban đầu; vốn, ban đầu, trước đây (vốn dĩ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lúc đầu, trước kia, ban đầu

    起初;早先

    这里的环境比原先好多了。

    zhèlǐ de huánjìng bǐ yuánxiān hǎo duō le.

    Môi trường ở đây tốt hơn ban đầu nhiều.

  1. vốn, ban đầu, trước đây (vốn dĩ)

    本来;起初

    他原先住在乡下,后来搬进了城。

    tā yuánxiān zhù zài xiāngxià, hòulái bān jìn le chéng.

    Anh ấy vốn sống ở quê, sau chuyển vào thành phố.

Cụm thường gặp

原先计划 (kế hoạch ban đầu) / 比原先好 (tốt hơn trước) / 恢复原先 (khôi phục như cũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 原先. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.