Bỏ qua điều hướng
Từ điển

原告

Bính âmyuángàoHán-Việtnguyên cáoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nguyên đơn; bên khởi kiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向法院提起诉讼的一方

    原告向法院提交了充分的证据。

    yuángào xiàng fǎyuàn tíjiāole chōngfèn de zhèngjù.

    Nguyên đơn đã nộp cho tòa án đầy đủ chứng cứ.

Cụm thường gặp

原告方 (bên nguyên đơn) / 原告胜诉 (nguyên đơn thắng kiện) / 作为原告 (với tư cách nguyên đơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 原告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.