Bỏ qua điều hướng
Từ điển

游行

Bính âmyóuxíngHán-Việtdu hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

diễu hành; tuần hành (biểu tình, kỷ niệm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 许多人为庆祝、纪念或抗议而在街上结队行进

    成千上万的人走上街头游行。

    chéng qiān shàng wàn de rén zǒushàng jiētóu yóuxíng.

    Hàng vạn người xuống đường tuần hành.

Cụm thường gặp

上街游行 (xuống đường diễu hành) / 示威游行 (tuần hành thị uy) / 游行队伍 (đoàn diễu hành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 游行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.