Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有望

Bính âmyǒuwàngHán-Việthữu vọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

có hy vọng; có triển vọng (đạt được)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有希望;有实现的可能

    今年的经济增长有望超过预期。

    jīnnián de jīngjì zēngzhǎng yǒuwàng chāoguò yùqī.

    Tăng trưởng kinh tế năm nay có hy vọng vượt dự kiến.

Cụm thường gặp

有望成功 (có hy vọng thành công) / 复苏有望 (có triển vọng phục hồi) / 夺冠有望 (có hy vọng vô địch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.