Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有条不紊

Bính âmyǒutiáo-bùwěnHán-Việthữu điều bất vặnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

có trật tự ngăn nắp; mạch lạc, đâu ra đó, không rối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有条理,有次序,一点儿不乱

    他把工作安排得有条不紊。

    tā bǎ gōngzuò ānpái de yǒutiáo-bùwěn.

    Anh ấy sắp xếp công việc rất mạch lạc, đâu ra đó.

Cụm thường gặp

有条不紊地进行 (tiến hành có trật tự) / 处理得有条不紊 (xử lý ngăn nắp) / 有条不紊的管理 (quản lý mạch lạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有条不紊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.