有声有色
Bính âmyǒushēng-yǒusèHán-Việthữu thanh hữu sắcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
có thanh có sắc; sinh động, đặc sắc, xuất sắc
Giải nghĩa & ví dụ
形容表现、叙述等生动活泼,精彩出色
这场活动办得有声有色。
zhè chǎng huódòng bàn de yǒushēng-yǒusè.
Sự kiện này được tổ chức rất sinh động, đặc sắc.
Cụm thường gặp
讲得有声有色 (kể rất sinh động) / 办得有声有色 (tổ chức đặc sắc) / 有声有色的表演 (màn biểu diễn sống động)
有
声
有
色
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有声有色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu