Bỏ qua điều hướng
Từ điển

优化

Bính âmyōuhuàHán-Việtưu hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tối ưu hóa, cải thiện cho tốt hơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使变得更加优良、更合理

    公司不断优化服务流程。

    gōngsī bùduàn yōuhuà fúwù liúchéng.

    Công ty không ngừng tối ưu hóa quy trình dịch vụ.

Cụm thường gặp

优化结构 (tối ưu cơ cấu) / 优化配置 (tối ưu phân bổ) / 优化环境 (cải thiện môi trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 优化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.