Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有待

Bính âmyǒudàiHán-Việthữu đãiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

còn phải chờ; còn cần (giải quyết, xem xét)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 需要等待;有待于(某种条件或处理)

    这个问题还有待进一步研究。

    zhège wèntí hái yǒudài jìnyíbù yánjiū.

    Vấn đề này còn cần được nghiên cứu thêm.

Cụm thường gặp

有待解决 (còn chờ giải quyết) / 有待改进 (còn cần cải tiến) / 有待商榷 (còn phải bàn thêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有待. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.