Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一无所知

Bính âmyìwúsuǒzhīHán-Việtnhất vô sở triTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

không biết gì cả, hoàn toàn mù tịt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 什么也不知道

    对于内情,他一无所知。

    duìyú nèiqíng, tā yìwúsuǒzhī.

    Về nội tình bên trong, anh ấy chẳng biết gì cả.

Cụm thường gặp

一无所知的样子 (vẻ ngơ ngác) / 对此一无所知 (không biết gì về việc này) / 完全一无所知 (hoàn toàn mù tịt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一无所知. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.