Bỏ qua điều hướng
Từ điển

议题

Bính âmyìtíHán-Việtnghị đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vấn đề đưa ra bàn luận; chủ đề nghị luận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 会议或讨论所要议论的题目

    环境保护是本次会议的核心议题。

    huánjìng bǎohù shì běn cì huìyì de héxīn yìtí.

    Bảo vệ môi trường là chủ đề trọng tâm của hội nghị lần này.

Cụm thường gặp

核心议题 (vấn đề trọng tâm) / 讨论议题 (chủ đề thảo luận) / 敏感议题 (đề tài nhạy cảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 议题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.