Bỏ qua điều hướng
Từ điển

隐性

Bính âmyǐnxìngHán-Việtẩn tínhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ẩn, ngầm, tiềm ẩn; (di truyền) lặn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 性质不明显、不易觉察的;遗传学中指不表现出来的

    这种疾病早期属于隐性感染,不易察觉。

    zhè zhǒng jíbìng zǎoqī shǔyú yǐnxìng gǎnrǎn, bùyì chájué.

    Bệnh này giai đoạn đầu là nhiễm trùng tiềm ẩn, khó phát hiện.

Cụm thường gặp

隐性基因 (gen lặn) / 隐性成本 (chi phí ẩn) / 隐性收入 (thu nhập ngầm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隐性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.