Bỏ qua điều hướng
Từ điển

隐形

Bính âmyǐnxíngHán-Việtẩn hìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vô hình; tàng hình; ẩn (không nhìn thấy)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 隐藏形体,不显露或不易被看见的

    这是一款隐形的助听器,几乎看不出来。

    zhè shì yì kuǎn yǐnxíng de zhùtīngqì, jīhū kànbuchūlái.

    Đây là loại máy trợ thính vô hình, gần như không nhìn thấy được.

Cụm thường gặp

隐形眼镜 (kính áp tròng) / 隐形战斗机 (máy bay chiến đấu tàng hình) / 隐形的翅膀 (đôi cánh vô hình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隐形. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.