Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一面

Bính âmyímiànHán-Việtnhất diệnTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

một mặt, một phía; một lần gặp mặt; vừa... vừa (một mặt... một mặt), đồng thời

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. một mặt, một phía; một lần gặp mặt

    事物的一个方面;也指一次见面。

    我们只见过一面。

    wǒmen zhǐ jiàn guò yímiàn.

    Chúng tôi chỉ gặp nhau đúng một lần.

  1. vừa... vừa (một mặt... một mặt), đồng thời

    表示同时做两件事,常叠用“一面…一面…”。

    他一面走一面打电话。

    tā yímiàn zǒu yímiàn dǎ diànhuà.

    Anh ấy vừa đi vừa gọi điện thoại.

Cụm thường gặp

一面之交 (quen biết sơ sơ) / 事情的一面 (một mặt của sự việc) / 一面倒 (nghiêng hẳn về một bên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.