Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一连

Bính âmyìliánHán-Việtnhất liênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

liên tục, liền một mạch (hành động hoặc tình huống nối tiếp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作或情况连续不断

    他一连熬了三个通宵。

    tā yìlián áo le sān gè tōngxiāo.

    Anh ấy thức liền ba đêm trắng.

Cụm thường gặp

一连几天 (liên tục mấy ngày) / 一连问了几遍 (hỏi liền mấy lần) / 一连下了三天雨 (mưa liền ba ngày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一连. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.