Bỏ qua điều hướng
Từ điển

以来

Bính âmyǐláiHán-Việtdĩ laiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

kể từ khi; từ... đến nay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示从过去某时到现在的一段时间

    开学以来,他的成绩进步很大。

    kāixué yǐlái, tā de chéngjì jìnbù hěn dà.

    Kể từ khi khai giảng, thành tích của cậu ấy tiến bộ rất nhiều.

Cụm thường gặp

长期以来 (lâu nay) / 自古以来 (từ xưa đến nay) / 入学以来 (kể từ khi nhập học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 以来. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.