一概而论
Bính âmyígài’érlùnHán-Việtnhất khái nhi luậnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
vơ đũa cả nắm, đánh đồng mọi thứ như nhau
Giải nghĩa & ví dụ
用同一标准来对待或评论不同的事物(多用于否定)。
每个人情况不同,不能一概而论。
měi ge rén qíngkuàng bùtóng, bùnéng yígài'érlùn.
Mỗi người hoàn cảnh khác nhau, không thể vơ đũa cả nắm.
Cụm thường gặp
不能一概而论 (không thể đánh đồng) / 岂能一概而论 (sao có thể vơ đũa cả nắm) / 不可一概而论 (không thể quy về một mối)
一
概
而
论
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一概而论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất