Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一概而论

Bính âmyígài’érlùnHán-Việtnhất khái nhi luậnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

vơ đũa cả nắm, đánh đồng mọi thứ như nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用同一标准来对待或评论不同的事物(多用于否定)。

    每个人情况不同,不能一概而论。

    měi ge rén qíngkuàng bùtóng, bùnéng yígài'érlùn.

    Mỗi người hoàn cảnh khác nhau, không thể vơ đũa cả nắm.

Cụm thường gặp

不能一概而论 (không thể đánh đồng) / 岂能一概而论 (sao có thể vơ đũa cả nắm) / 不可一概而论 (không thể quy về một mối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一概而论. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.