Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一成不变

Bính âmyìchéng-búbiànHán-Việtnhất thành bất biếnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

cứng nhắc, rập khuôn không hề thay đổi; giữ nguyên nếp cũ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一点儿也不改变;形容墨守成规、固定不变

    市场瞬息万变,经营策略不能一成不变。

    shìchǎng shùnxī-wànbiàn, jīngyíng cèlüè bùnéng yìchéng-búbiàn.

    Thị trường biến đổi khôn lường, chiến lược kinh doanh không thể cứng nhắc bất biến.

Cụm thường gặp

一成不变的模式 (mô thức bất biến) / 观念一成不变 (quan niệm cứng nhắc) / 不能一成不变 (không thể giữ mãi không đổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一成不变. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.