Bỏ qua điều hướng
Từ điển

要好

Bính âmyàohǎoHán-Việtyếu hảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thân thiết; thân nhau, chơi thân; cầu tiến; ham tiến bộ, một lòng vươn lên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thân thiết; thân nhau, chơi thân

    彼此感情好,关系密切

    他俩从小就很要好。

    tā liǎ cóngxiǎo jiù hěn yàohǎo.

    Hai người họ thân thiết với nhau từ nhỏ.

  2. cầu tiến; ham tiến bộ, một lòng vươn lên

    一心向上、努力求好

    这孩子很要好,成绩一直名列前茅。

    zhè háizi hěn yàohǎo, chéngjì yìzhí míngliè qiánmáo.

    Đứa trẻ này rất cầu tiến, thành tích luôn đứng đầu.

Cụm thường gặp

要好的朋友 (bạn thân thiết) / 十分要好 (rất thân nhau) / 从小要好 (thân nhau từ nhỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 要好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.