Bỏ qua điều hướng
Từ điển

要害

Bính âmyàohàiHán-Việtyếu hạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chỗ hiểm yếu (trên cơ thể); vị trí trọng yếu; điểm mấu chốt; chỗ then chốt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chỗ hiểm yếu (trên cơ thể); vị trí trọng yếu

    身体上易致命的部位;军事上的紧要处

    这一拳正中他的要害。

    zhè yì quán zhèng zhòng tā de yàohài.

    Cú đấm này trúng ngay chỗ hiểm của anh ta.

  2. điểm mấu chốt; chỗ then chốt

    事情的关键所在

    他一句话就点中了问题的要害。

    tā yí jù huà jiù diǎn zhòng le wèntí de yàohài.

    Anh ấy chỉ một câu đã chỉ trúng điểm mấu chốt của vấn đề.

Cụm thường gặp

击中要害 (đánh trúng chỗ hiểm) / 要害部门 (bộ phận trọng yếu) / 切中要害 (đánh trúng điểm mấu chốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 要害. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.