验收
Bính âmyànshōuHán-Việtnghiệm thuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nghiệm thu
Giải nghĩa & ví dụ
按照标准检验后接收
工程完工后由专家组验收。
gōngchéng wángōng hòu yóu zhuānjiā zǔ yànshōu.
Sau khi công trình hoàn thành, tổ chuyên gia sẽ nghiệm thu.
Cụm thường gặp
验收工程 (nghiệm thu công trình) / 竣工验收 (nghiệm thu hoàn công) / 验收合格 (nghiệm thu đạt yêu cầu)
验
收
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 验收. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
验nghiệm