Bỏ qua điều hướng
Từ điển

演示

Bính âmyǎnshìHán-Việtdiễn kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trình diễn, thao diễn minh họa (dùng thao tác/thực nghiệm cho xem)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用实验或实际操作把事物的过程、方法显示出来。

    老师用模型向学生演示了实验过程。

    lǎoshī yòng móxíng xiàng xuéshēng yǎnshì le shíyàn guòchéng.

    Thầy giáo dùng mô hình trình diễn quá trình thí nghiệm cho học sinh xem.

Cụm thường gặp

现场演示 (trình diễn tại chỗ) / 演示操作 (thao tác minh họa) / 演示文稿 (bản trình chiếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 演示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.