样子
Bính âmyàngziHán-Việtdạng tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
dáng vẻ; hình dạng; bộ dạng
Giải nghĩa & ví dụ
人或物的形状、模样
这个孩子笑起来样子很可爱。
zhège háizi xiào qǐlái yàngzi hěn kě'ài.
Đứa trẻ này khi cười trông rất đáng yêu.
Cụm thường gặp
可爱的样子 (dáng vẻ đáng yêu) / 看样子 (xem chừng) / 老样子 (vẫn như cũ)
样
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 样子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
样dạng