样品
Bính âmyàngpǐnHán-Việtdạng phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hàng mẫu; sản phẩm mẫu
Giải nghĩa & ví dụ
用作代表以供查看或试用的产品
客户要求先寄一份样品过目。
kèhù yāoqiú xiān jì yí fèn yàngpǐn guòmù.
Khách hàng yêu cầu gửi trước một mẫu hàng để xem.
Cụm thường gặp
免费样品 (hàng mẫu miễn phí) / 产品样品 (mẫu sản phẩm) / 提供样品 (cung cấp hàng mẫu)
样
品
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 样品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
样dạng