Bỏ qua điều hướng
Từ điển

养活

Bính âmyǎnghuoHán-Việtdưỡng hoạtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nuôi sống; nuôi nấng, chu cấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供给生活所需,使能生存

    他一个人养活着全家五口人。

    tā yí ge rén yǎnghuo zhe quán jiā wǔ kǒu rén.

    Anh ấy một mình nuôi sống cả gia đình năm miệng ăn.

Cụm thường gặp

养活家人 (nuôi sống gia đình) / 养活自己 (tự nuôi sống bản thân) / 养活牲口 (nuôi gia súc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 养活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.