压倒
Bính âmyādǎoHán-Việtáp đảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
áp đảo, đè bẹp, vượt trội hẳn khiến đối phương không sánh nổi
Giải nghĩa & ví dụ
力量或气势胜过对方,使之无法相比。
我方以压倒的优势赢得了比赛。
wǒ fāng yǐ yādǎo de yōushì yíngdé le bǐsài.
Bên chúng tôi giành chiến thắng với ưu thế áp đảo.
Cụm thường gặp
压倒一切 (áp đảo tất cả) / 压倒对手 (áp đảo đối thủ) / 压倒性优势 (ưu thế áp đảo)
压
倒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 压倒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.