Bỏ qua điều hướng
Từ điển

压倒

Bính âmyādǎoHán-Việtáp đảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

áp đảo, đè bẹp, vượt trội hẳn khiến đối phương không sánh nổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 力量或气势胜过对方,使之无法相比。

    我方以压倒的优势赢得了比赛。

    wǒ fāng yǐ yādǎo de yōushì yíngdé le bǐsài.

    Bên chúng tôi giành chiến thắng với ưu thế áp đảo.

Cụm thường gặp

压倒一切 (áp đảo tất cả) / 压倒对手 (áp đảo đối thủ) / 压倒性优势 (ưu thế áp đảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 压倒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.