Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寻求

Bính âmxúnqiúHán-Việttầm cầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tìm kiếm, tìm cầu, mưu cầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 寻找追求

    遇到困难时,要主动寻求帮助。

    yùdào kùnnán shí, yào zhǔdòng xúnqiú bāngzhù.

    Khi gặp khó khăn, hãy chủ động tìm kiếm sự giúp đỡ.

Cụm thường gặp

寻求帮助 (tìm kiếm sự giúp đỡ) / 寻求合作 (tìm kiếm hợp tác) / 寻求真理 (tìm kiếm chân lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寻求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.