Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寻找

Bính âmxúnzhǎoHán-Việttầm trảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tìm kiếm, tìm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为了找到而努力查找

    他们正在寻找走失的小狗。

    tāmen zhèngzài xúnzhǎo zǒushī de xiǎo gǒu.

    Họ đang tìm kiếm con chó bị lạc.

Cụm thường gặp

寻找答案 (tìm câu trả lời) / 四处寻找 (tìm khắp nơi) / 寻找机会 (tìm cơ hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寻找. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.