Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寻常

Bính âmxúnchángHán-Việttầm thườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bình thường; thông thường; tầm thường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 普通,平常

    这可不是一件寻常的小事。

    zhè kě bù shì yī jiàn xúncháng de xiǎoshì.

    Đây không phải là chuyện nhỏ bình thường đâu.

Cụm thường gặp

不同寻常 (khác thường) / 寻常百姓 (dân thường) / 异乎寻常 (khác lạ thường tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寻常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.