寻常
Bính âmxúnchángHán-Việttầm thườngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bình thường; thông thường; tầm thường
Giải nghĩa & ví dụ
普通,平常
这可不是一件寻常的小事。
zhè kě bù shì yī jiàn xúncháng de xiǎoshì.
Đây không phải là chuyện nhỏ bình thường đâu.
Cụm thường gặp
不同寻常 (khác thường) / 寻常百姓 (dân thường) / 异乎寻常 (khác lạ thường tình)
寻
常
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 寻常. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.