Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寻觅

Bính âmxúnmìHán-Việttầm mịchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tìm kiếm; kiếm tìm (văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 寻找,寻求

    他一直在寻觅一处安静的居所。

    tā yīzhí zài xúnmì yī chù ānjìng de jūsuǒ.

    Anh ấy luôn kiếm tìm một chốn ở yên tĩnh.

Cụm thường gặp

四处寻觅 (kiếm tìm khắp nơi) / 寻觅良机 (tìm kiếm cơ hội tốt) / 苦苦寻觅 (khổ công tìm kiếm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寻觅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.