Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学子

Bính âmxuézǐHán-Việthọc tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

học trò; sĩ tử; người đi học (văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学生(书面语,多指求学的人)

    莘莘学子都怀着报国之志。

    shēnshēn xuézǐ dōu huáizhe bàoguó zhī zhì.

    Bao lớp sĩ tử đều mang trong lòng chí báo quốc.

Cụm thường gặp

莘莘学子 (bao lớp sĩ tử) / 海外学子 (du học sinh) / 青年学子 (sĩ tử trẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.