Bỏ qua điều hướng
Từ điển

血缘

Bính âmxuèyuánHán-Việthuyết duyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

huyết thống; quan hệ cùng dòng máu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由血统联系起来的亲属关系

    他们之间有着近亲的血缘关系。

    tāmen zhī jiān yǒuzhe jìnqīn de xuèyuán guānxì.

    Giữa họ có quan hệ huyết thống cận huyết.

Cụm thường gặp

血缘关系 (quan hệ huyết thống) / 血缘亲情 (tình thân huyết thống) / 没有血缘 (không cùng huyết thống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 血缘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.