人缘儿
Bính âmrényuánrHán-Việtnhân duyên nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quan hệ với mọi người; sự được lòng người; mức được yêu quý
Giải nghĩa & ví dụ
指跟周围人相处的关系,多指受欢迎的程度
她为人热情,人缘儿特别好。
tā wéirén rèqíng, rényuánr tèbié hǎo.
Cô ấy sống nhiệt tình, rất được lòng mọi người.
Cụm thường gặp
人缘儿好 (được lòng người) / 有人缘儿 (được nhiều người quý) / 人缘儿差 (kém được lòng người)
人
缘
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人缘儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân