Bỏ qua điều hướng
Từ điển

缘故

Bính âmyuángùHán-Việtduyên cốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

duyên cớ; nguyên do; lý do

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情的原因

    不知什么缘故,他今天没来上班。

    bù zhī shénme yuángù, tā jīntiān méi lái shàngbān.

    Không rõ vì lý do gì, hôm nay anh ấy không đi làm.

Cụm thường gặp

什么缘故 (vì cớ gì) / 不明缘故 (không rõ nguyên do) / 因病缘故 (vì lý do bệnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 缘故. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.