缘故
Bính âmyuángùHán-Việtduyên cốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
duyên cớ; nguyên do; lý do
Giải nghĩa & ví dụ
事情的原因
不知什么缘故,他今天没来上班。
bù zhī shénme yuángù, tā jīntiān méi lái shàngbān.
Không rõ vì lý do gì, hôm nay anh ấy không đi làm.
Cụm thường gặp
什么缘故 (vì cớ gì) / 不明缘故 (không rõ nguyên do) / 因病缘故 (vì lý do bệnh)
缘
故
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缘故. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
缘duyên