绝缘
Bính âmjuéyuánHán-Việttuyệt duyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cách điện, cách nhiệt; tách hẳn khỏi, không dính dáng gì
Giải nghĩa & ví dụ
阻断电流或热的传导;比喻断绝往来、隔绝
这种材料能有效绝缘。
zhè zhǒng cáiliào néng yǒuxiào juéyuán.
Loại vật liệu này có thể cách điện hiệu quả.
Cụm thường gặp
绝缘材料 (vật liệu cách điện) / 与世绝缘 (cách biệt với đời) / 绝缘处理 (xử lý cách điện)
绝
缘
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绝缘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
绝tuyệt