缘分
Bính âmyuánfènHán-Việtduyên phậnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
duyên phận; duyên số
Giải nghĩa & ví dụ
人与人之间由命运注定的相遇、相识的机缘
我们能在异国相遇,真是缘分。
wǒmen néng zài yìguó xiāngyù, zhēnshì yuánfèn.
Chúng ta có thể gặp nhau nơi đất khách, thật là duyên phận.
Cụm thường gặp
有缘分 (có duyên) / 缘分已尽 (duyên đã hết) / 珍惜缘分 (trân trọng duyên phận)
缘
分
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 缘分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
缘duyên