Bỏ qua điều hướng
Từ điển

边缘

Bính âmbiānyuánHán-Việtbiên duyênTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

rìa; mép; ven; ranh giới; cận biên; giáp ranh; liên ngành

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rìa; mép; ven; ranh giới

    沿边的部分;两者之间的交界处

    他站在悬崖的边缘向下望去。

    tā zhàn zài xuányá de biānyuán xiàng xià wàng qù.

    Anh ấy đứng ở mép vách đá nhìn xuống.

  1. cận biên; giáp ranh; liên ngành

    靠近界限的;处于两种事物之间的

    这是一门边缘学科,涉及多个领域。

    zhè shì yì mén biānyuán xuékē, shèjí duō ge lǐngyù.

    Đây là một môn khoa học liên ngành, liên quan đến nhiều lĩnh vực.

Cụm thường gặp

悬崖边缘 (mép vách núi) / 城市边缘 (ven thành phố) / 边缘学科 (khoa học liên ngành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 边缘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.