Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学问

Bính âmxuéwenHán-Việthọc vấnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

học vấn, kiến thức; điều đáng học hỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 系统的知识;道理或奥妙

    这位老先生很有学问。

    zhè wèi lǎo xiānsheng hěn yǒu xuéwen.

    Vị tiên sinh già này rất có học vấn.

Cụm thường gặp

有学问 (có học vấn) / 做学问 (nghiên cứu học thuật) / 大学问 (học vấn uyên thâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学问. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.