Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学说

Bính âmxuéshuōHán-Việthọc thuyếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

học thuyết; lý thuyết có hệ thống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 系统的学术理论或主张

    达尔文的进化学说影响深远。

    Dá'ěrwén de jìnhuà xuéshuō yǐngxiǎng shēnyuǎn.

    Học thuyết tiến hóa của Darwin có ảnh hưởng sâu rộng.

Cụm thường gặp

创立学说 (sáng lập học thuyết) / 传统学说 (học thuyết truyền thống) / 一种学说 (một học thuyết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.