细微
Bính âmxìwēiHán-Việttế vyTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
nhỏ nhặt; tinh vi; li ti (khác biệt, thay đổi khó nhận ra)
Giải nghĩa & ví dụ
细小;微小而不易察觉
他注意到了对方情绪上细微的变化。
tā zhùyì dào le duìfāng qíngxù shàng xìwēi de biànhuà.
Anh ấy nhận ra sự thay đổi tinh vi trong cảm xúc của đối phương.
Cụm thường gặp
细微差别 (khác biệt nhỏ) / 细微变化 (thay đổi tinh vi) / 细微之处 (chỗ nhỏ nhặt)
细
微
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 细微. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.