Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信念

Bính âmxìnniànHán-Việttín niệmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

niềm tin, tín niệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己认为正确而坚信不疑的观念

    他始终坚持自己的信念。

    tā shǐzhōng jiānchí zìjǐ de xìnniàn.

    Anh ấy luôn kiên trì niềm tin của mình.

Cụm thường gặp

坚定信念 (niềm tin kiên định) / 坚持信念 (giữ vững niềm tin) / 崇高信念 (niềm tin cao cả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.