Bỏ qua điều hướng
Từ điển

形影不离

Bính âmxíngyǐng-bùlíHán-Việthình ảnh bất lyTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hình với bóng; luôn bên nhau không rời, thân thiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像形体和影子那样分不开,形容关系亲密

    这对好朋友从小到大都形影不离。

    zhè duì hǎo péngyǒu cóngxiǎo dào dà dōu xíng yǐng bù lí.

    Đôi bạn thân này từ nhỏ tới lớn luôn kề bên nhau không rời.

Cụm thường gặp

两人形影不离 (hai người không rời nhau) / 形影不离的伙伴 (bạn đồng hành khăng khít) / 整天形影不离 (suốt ngày kề bên nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 形影不离. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.