Bỏ qua điều hướng
Từ điển

性命

Bính âmxìngmìngHán-Việttính mệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tính mạng; mạng sống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人和动物的生命

    消防员冒着生命危险救出了被困者的性命。

    xiāofángyuán màozhe shēngmìng wēixiǎn jiùchū le bèi kùn zhě de xìngmìng.

    Lính cứu hỏa liều mạng cứu được tính mạng của người mắc kẹt.

Cụm thường gặp

保住性命 (giữ được mạng) / 性命攸关 (liên quan tính mạng) / 不顾性命 (bất chấp tính mạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 性命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.