Bỏ qua điều hướng
Từ điển

性价比

Bính âmxìngjiàbǐHán-Việttính giá tỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tỷ lệ giá trên hiệu năng, độ đáng tiền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 商品性能与价格的比率

    这款电脑性价比很高。

    zhè kuǎn diànnǎo xìngjiàbǐ hěn gāo.

    Chiếc máy tính này rất đáng tiền.

Cụm thường gặp

性价比高 (tỷ lệ giá/hiệu năng cao) / 追求性价比 (theo đuổi độ đáng tiền) / 性价比之王 (vua đáng tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 性价比. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.