Bỏ qua điều hướng
Từ điển

下游

Bính âmxiàyóuHán-Việthạ duTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hạ lưu; vùng xuôi dòng; vị trí thấp/tụt hậu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 河流靠近出口的部分;比喻落后的地位

    这座城市位于长江下游。

    zhè zuò chéngshì wèiyú Chángjiāng xiàyóu.

    Thành phố này nằm ở hạ lưu sông Trường Giang.

Cụm thường gặp

河流下游 (hạ lưu sông) / 产业下游 (khâu hạ nguồn của ngành) / 甘居下游 (cam chịu tụt hậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 下游. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.