Bỏ qua điều hướng
Từ điển

下调

Bính âmxiàtiáoHán-Việthạ điềuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

điều chỉnh giảm; hạ (giá, lãi suất, chỉ tiêu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向下调整(价格、利率等)

    央行宣布下调贷款利率。

    yāngháng xuānbù xiàtiáo dàikuǎn lìlǜ.

    Ngân hàng trung ương tuyên bố hạ lãi suất cho vay.

Cụm thường gặp

下调利率 (hạ lãi suất) / 下调价格 (giảm giá) / 下调预期 (hạ kỳ vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 下调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.