Bỏ qua điều hướng
Từ điển

下台

Bính âmxiàtáiHán-Việthạ đàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

từ chức; mất chức; xuống đài; thoát khỏi tình huống khó xử; gỡ thể diện

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. từ chức; mất chức; xuống đài

    被迫离职或垮台

    因贪污丑闻,那位部长被迫下台。

    yīn tānwū chǒuwén, nà wèi bùzhǎng bèipò xiàtái.

    Vì bê bối tham nhũng, vị bộ trưởng đó buộc phải từ chức.

  2. thoát khỏi tình huống khó xử; gỡ thể diện

    摆脱窘境(常用于否定“下不了台”)

    他的一句话让在场的人都下不了台。

    tā de yí jù huà ràng zàichǎng de rén dōu xià bù liǎo tái.

    Một câu nói của anh ta khiến mọi người có mặt đều rơi vào thế khó xử.

Cụm thường gặp

被迫下台 (buộc phải từ chức) / 黯然下台 (ngậm ngùi rời ghế) / 下不了台 (không gỡ được thể diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 下台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.