先前
Bính âmxiānqiánHán-Việttiên tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
trước đây, lúc trước, trước kia
Giải nghĩa & ví dụ
以前;早先的时候
他比先前瘦了很多。
tā bǐ xiānqián shòu le hěn duō.
Anh ấy gầy hơn trước rất nhiều.
Cụm thường gặp
先前的想法 (ý nghĩ trước đây) / 和先前一样 (như trước kia) / 先前说过 (đã nói trước đó)
先
前
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 先前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
先tiên