Bỏ qua điều hướng
Từ điển

向导

Bính âmxiàngdǎoHán-Việthướng đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người dẫn đường; hướng dẫn viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 带路的人;引导他人前行的人

    没有向导,我们很难找到那座古庙。

    méiyǒu xiàngdǎo, wǒmen hěn nán zhǎodào nà zuò gǔmiào.

    Không có người dẫn đường, chúng tôi rất khó tìm được ngôi chùa cổ đó.

Cụm thường gặp

当向导 (làm người dẫn đường) / 请个向导 (thuê một hướng dẫn viên) / 登山向导 (hướng dẫn leo núi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 向导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.