Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无可厚非

Bính âmwúkěhòufēiHán-Việtvô khả hậu phiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

không đáng trách nhiều; có thể thông cảm; không có gì đáng chê trách lắm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不能过分责难,表示虽有缺点但可以谅解

    他为家人考虑得多一些,这本无可厚非。

    tā wèi jiārén kǎolǜ de duō yìxiē, zhè běn wúkěhòufēi.

    Anh ấy lo cho gia đình nhiều hơn một chút, điều đó vốn không có gì đáng trách.

Cụm thường gặp

这样做无可厚非 (làm vậy không đáng trách) / 谨慎些无可厚非 (thận trọng chút cũng dễ hiểu) / 无可厚非的选择 (lựa chọn hợp lẽ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无可厚非. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.