Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无从

Bính âmwúcóngHán-Việtvô tòngTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

không biết bắt đầu từ đâu; không có cách nào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有门径或找不到头绪(去做某事)

    问题千头万绪,让他一时无从下手。

    wèntí qiāntóu-wànxù, ràng tā yìshí wúcóng xiàshǒu.

    Vấn đề rối như tơ vò, khiến anh ấy nhất thời không biết bắt đầu từ đâu.

Cụm thường gặp

无从下手 (không biết bắt đầu từ đâu) / 无从查证 (không có cách kiểm chứng) / 无从知晓 (không thể nào biết được)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无从. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.